Các tiêu chuẩn Xây dựng Việt Nam TCXDVN
In PDF
Share

1. TCXDVN 371 : 2006 "NGHIỆM THU CHẤT LƯỢNG THI CÔNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG" BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG download

2. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6211:2003 về phương tiện giao thông đường bộ - kiểu - thuật ngữ và định nghĩa do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành download

3. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7271:2003 về phương tiện giao thông đường bộ - ô tô - phân loại theo mục đích sử dụng do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành download

4. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6888:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - mô tô, xe máy - yêu cầu trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành download

5. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6903:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - lắp đặt các đèn chiếu sáng và đèn tín hiệu trên mô tô - yêu cầu trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành download

6. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6925:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - khoảng trống lắp biển số sau của mô tô, xe máy - yêu cầu trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành download

7. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6889:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - biện pháp chống sửa đổi không được phép đối với mô tô, xe máy hai bánh - yêu cầu trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành download

8. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6922:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - đèn vị trí trước, đèn vị trí sau, đèn phanh, đèn báo rẽ và đèn biển số sau của mô tô, xe máy - yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành download

9. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6901:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - tấm phản quang lắp trên phương tiện cơ giới và moóc - yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành download

10. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6923:2001 về phương tiện giao thông đường bộ -còi - yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành download

14. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6212:1996 về mô tô, xe máy - thử độ ô nhiễm - băng thử công suất do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành download

15. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4528:1988 về hầm đường sắt và hầm đường ôtô - quy phạm thi công, nghiệm thu download

16. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6597:2000 về âm học- đo tiếng ồn do xe máy hai bánh phát ra khi chuyển động - phương pháp kỹ thuật do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành download

17. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6724:2000 về phương tiện giao thông đường bộ - ô tô khách cỡ lớn - yêu cầu về cấu tạo chung trong công nhận kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành download

18. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6758:2000 về phương tiện giao thông đường bộ - kính an toàn và vật liệu kính an toàn - yêu cầu và phương pháp thử trong công nhận kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành download

19. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6759:2000 về phương tiện giao thông đường bộ - đèn halogen chiếu sáng phía trước - yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử trong công nhận kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành download

20. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6443:1998 về mô tô - vành bánh hợp kim nhẹ - phương pháp thử do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành download

21. Tiêu chuẩn thiết kế 22TCN 276:2001 về thành phần và quy trình chế tạo bê tông mác M60-M80 từ xi măng PC40 trở lên

22. Tiêu chuẩn ngành 22TCN 62:1984 về quy trình thí nghiệm bê tông nhựa

23. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7899-1:2008 về Gạch gốm ốp lát - Vữa, keo chít mạch và dán gạch - Phần 1: Thuật ngữ, định nghĩa và yêu cầu kỹ thuật đối với vữa, keo dán gạch

24. Tiêu chuẩn ngành 22TCN 221:1995 về công trình giao thông trong vùng có động đất - tiêu chuẩn thiết kế do Bộ Giao thông vận tải ban hành

25. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7899-3:2008 về Gạch gốm ốp lát - Vữa, keo chít mạch và dán gạch - Phần 3: Thuật ngữ, định nghĩa và yêu cầu kỹ thuật đối với vữa, keo chít mạch

26. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8793:2011 về trường tiểu học - yêu cầu thiết kế

27. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3978:1984 về trường học phổ thông - tiêu chuẩn thiết kế

28. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3981:1985 về trường đại học - tiêu chuẩn thiết kế

29. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3995:1985 về kho phân khoáng khô - tiêu chuẩn thiết kế

30. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3996:1985 về kho giống lúa - tiêu chuẩn thiết kế

31. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4450:1987 về căn hộ ở - tiêu chuẩn thiết kế

32. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4601:1988 về trụ sở cơ quan - tiêu chuẩn thiết kế

33. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4602:1988 về trường trung học chuyên nghiệp - tiêu chuẩn thiết kế

34. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2737:1995 về tải trọng và tác động - tiêu chuẩn thiết kế

35. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4474:1987 về Thoát nước bên trong - Tiêu chuẩn thiết kế

36. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 189:1996 về móng cọc tiết diện nhỏ - tiêu chuẩn thiết kế

37. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7799:2009 về Tiêu chuẩn nhà nghỉ du lịch

38. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8060:2009 về Phương tiện chữa cháy - Vòi chữa cháy - Vòi hút bằng cao su, chất dẻo và cụm vòi

39. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5865:1995 về cần trục thiếu nhi

40. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3986:1985 về ký hiệu chữ trong xây dựng

41. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6052:1995 về giàn giáo thép

42. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5843:1994 về máy trộn bê tông 250 lít

43. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1450:2009 về gạch rỗng đất sét nung

44. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6074:1995 về gạch lát granito

45. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2053:1993 về Dây thép mạ kẽm thông dụng

46. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7239:2003 về Bột bả tường

47. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6065:1995 về gạch xi măng lát nền

48. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6476:1999 về gạch bê tông tự chèn

49. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1453:1986 về ngói xi măng cát

50. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2231:1989 về vôi canxi cho xây dựng

51. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7736:2007 về kính xây dựng - kính kéo

52. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5691:2000 về xi măng poóc lăng trắng

53. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 95:1983 về tiêu chuẩn thiết kế chiếu sáng nhân tạo bên ngoài công trình xây dựng dân dụng

54. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4514:1988 về xí nghiệp công nghiệp - tổng mặt bằng - tiêu chuẩn thiết kế

55. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4529:1988 về công trình thể thao - nhà thể thao - tiêu chuẩn thiết kế

56. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4205:1986 về công trình thể dục thể thao - Các sân thể thao - tiêu chuẩn thiết kế

57. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4253:1986 về nền các công trình thủy công - tiêu chuẩn thiết kế 

58. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4260:1986 về công trình thể thao - bể bơi - tiêu chuẩn thiết kế

59. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4604:1988 về xí nghiệp công nghiệp - nhà sản xuất - tiêu chuẩn thiết kế

60. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4605:1988 về kỹ thuật nhiệt - kết cấu ngăn che - Tiêu chuẩn thiết kế

61. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5687:1992 về thông gió, điều tiết không khí, sưởi ấm - Tiêu chuẩn thiết kế

62. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4201:1995 về đất xây - phương pháp xác định độ chặt tiêu chuẩn trong phòng thí nghiệm

63. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 46:1984 về chống sét cho các công trình xây dựng - tiêu chuẩn thiết kế - thi công

64. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 51:1984 về thoát nước - mạng lưới bên ngoài và công trình - tiêu chuẩn thiết kế

65. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 323:2004 về nhà ở cao tầng - tiêu chuẩn thiết kế do Bộ Xây dựng ban hành

66. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 353:2005 về nhà ở liên kế - tiêu chuẩn thiết kế do Bộ Xây dựng ban hành

67. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 338:2005 về kết cấu thép - tiêu chuẩn thiết kế do Bộ Xây dựng ban hành

68. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 356:2005 về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - tiêu chuẩn thiết kế

69. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 361:2006 về chợ - tiêu chuẩn thiết kế do Bộ Xây dựng ban hành

70. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5573:1991 về kết cấu gạch đỏ và gạch đỏ cốt thép – tiêu chuẩn thiết kế

71. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4745:2005 về xi măng – danh mục chỉ tiêu chất lượng do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

72. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5574:1991 về kết cấu bê tông cốt thép – tiêu chuẩn thiết kế

73. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4454:1987 về quy hoạch xây dựng điểm dân cư ở xã, hợp tác xã - tiêu chuẩn thiết kế

74. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5065:1990 về khách sạn - tiêu chuẩn thiết kế do Bộ Xây dựng ban hành

75. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXD 45:1978 về tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình

76. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7957:2008 về thoát nước - Mạng lưới và công trình bên ngoài - Tiêu chuẩn thiết kế

77. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6227:1996 về cát tiêu chuẩn ISO để xác định cường độ của xi măng do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng ban hành

78. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5762:1993 về khoá cửa có tay nắm - yêu cầu kỹ thuật

79. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 205:1998 về móng cọc - tiêu chuẩn thiết kế

80. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7888:2008 về cọc bê tông ly tâm ứng lực trước

81. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3907:2011 về trường mầm non - yêu cầu thiết kế

82. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5866:1995 về thang máy - cơ cấu an toàn cơ khí

83. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4087:1985 về sử dụng máy xây dựng - yêu cầu chung

84. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5889:1995 về bản vẽ các kết cấu kim loại

85. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4033:1995 về Xi măng Póoc lăng Puzôland - Yêu cầu kỹ thuật

86. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4431:1987 về lan can an toàn - điều kiện kỹ thuật

87. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4451:1987 về nhà ở - nguyên tắc cơ bản để thiết kế

88. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4470:1995 về bệnh viện đa khoa - yêu cầu thiết kế

89. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5308:1991 về quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng

90. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2748:1991 về phân cấp công trình xây dựng - nguyên tắc chung

91. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3117:1993 về bê tông nặng - phương pháp xác định độ co

92. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXD 4:1993 về kí hiệu bằng chữ của các đại lượng

93. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4313:1995 về ngói - phương pháp thử cơ lý

94. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3781:1983 về Thép tấm mỏng mạ kẽm - Yêu cầu kỹ thuật

95. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6080:1995 về Bản vẽ xây dựng - Phương pháp chiếu

96. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXD 202:1997 về nhà cao tầng - thi công phần thân

97. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4419:1987 về khảo sát cho xây dựng - nguyên tắc cơ bản

98.Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3972:1985 về công tác trắc địa trong xây dựng

99. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXD 88:1982 về cọc – phương pháp thí nghiệm hiện trường

100. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8217:2009 về đất xây dựng công trình thủy lợi – phân loại

101. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5176:1990 về chiếu sáng nhân tạo - Phương pháp đo đội rọi

102. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2118:1994 về gạch canxi silicat - yêu cầu kỹ thuật

103. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2119:1991 về đá canxi cacbonat để nung vôi xây dựng

104. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4203:1986 về dụng cụ cầm tay trong xây dựng - danh mục

105. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5642:1992 về đá khối thiên nhiên để sản xuất đá ốp lát

106. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5659:1992 về bột màu xây dựng - xanh crom oxit

107. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5761:1993 về khoá treo - yêu cầu kĩ thuật

108. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6025:1995 về bê tông - phân mác theo cường độ nén

109. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4418:1987 về hướng dẫn lập đồ án xây dựng huyện

110. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7455:2004 về kính xây dựng - kính tôi nhiệt an toàn

111. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3254:1989 về an toàn cháy – Yêu cầu chung

112. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4090:1985 về kho tàng, trạm và đường ống dẫn xăng dầu - đường ống dẫn chính và sản phẩm dầu - tiêu chuẩn thiết kế

113. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4116:1985 về công trình thủy lợi - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép thủy công - Tiêu chuẩn thiết kế

114. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4031:1985 về xi măng - Phương pháp xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích

115. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6475-7:2007 về quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển – Phần 7: Chỉ tiêu thiết kế

116. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 287:2004 về công trình thể thao - sân thể thao - tiêu chuẩn thiết kế do Bộ Xây dựng ban hành

117. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 288:2004 về công trình thể thao - bể bơi - tiêu chuẩn thiết kế do Bộ Xây dựng ban hành

118. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 289:2004 về công trình thể thao - nhà thể thao - tiêu chuẩn thiết kế do Bộ Xây dựng ban hành

119. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 326:2004 về cọc khoan nhồi - tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu do Bộ Xây dựng ban hành

120. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN4057:1985 về hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm, xây dựng - nguyên tắc cơ bản do Chủ nhiệm Ủy ban xây dựng cơ bản Nhà nước ban hành

121. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 355:2005 về tiêu chuẩn thiết kế nhà hát - phòng khán giả yêu cầu kỹ thuật design do Bộ Xây dựng ban hành

122. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 362:2005 về quy hoạch cây xanh sử dụng công cộng trong các đô thị - tiêu chuẩn thiết kế do Bộ Xây dựng ban hành

123. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 387: 2006 về hệ thống cấp khí đốt trung tâm trong nhà ở – tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu do Bộ Xây dựng ban hành

124. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 33:2006 về cấp nước - mạng lưới đường ống và công trình - tiêu chuẩn thiết kế do Bộ Xây dựng ban hành

125. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 364: 2006 vê tiêu chuẩn kỹ thuật đo và xử lý số liệu GPS trong trắc địa công trình do Bộ Xây dựng ban hành

126. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 377:2006 về hệ thống cấp khí đốt trung tâm trong nhà ở – tiêu chuẩn thiết kế do Bộ Xây dựng ban hành

127. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 286:2003 về đóng và ép cọc - tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu do Bộ Xây dựng ban hành

128. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 175:2005 về mức ồn tối đa cho phép trong công trình công cộng – tiêu chuẩn thiết kế do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành

129. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 335:2005 về công trình thủy điện Sơn La - tiêu chuẩn thiết kế kỹ thuật do Bộ Xây dựng ban hành

130. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 259:2001 về tiêu chuẩn thiết kế chiếu sáng nhân tạo đường, đường phố, quảng trường đô thị do Bộ Xây dựng ban hành

131. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 261:2001 về bãi chôn lấp chất thải rắn – tiêu chuẩn thiết kế do Bộ Xây dựng ban hành

132. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4616:1987 về quy hoạch mặt bằng tổng thể cụm công nghiệp - tiêu chuẩn thiết kế do Bộ Xây dựng ban hành

133. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8423:2010 về công trình thủy lợi - trạm bơm tưới tiêu nước - yêu cầu thiết kế công trình thủy công

134. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 29:1991 về chiếu sáng tự nhiên trong công trình dân dụng - tiêu chuẩn thiết kế

135. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7800:2009 về Tiêu chuẩn nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê

136. Tiêu chuẩn ngành 52 TCN–CTYT 0041:2005 về tiêu chuẩn thiết kế – Bệnh viện quận, huyện

137. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 33:1985 về cấp nước - mạng lưới bên ngoài và công trình - tiêu chuẩn thiết kế

138. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 25:1991 về đặt dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng – tiêu chuẩn thiết kế

139. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 190:1996 về móng cọc thiết diện nhỏ - tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu

140. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 27:1991 về đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng - tiêu chuẩn thiết kế

141. Tiêu chuẩn ngành 22TCN 57:1984 về quy trình thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý của đá

142. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4058:1985 về hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng - sản phẩm và kết cấu bằng bê tông và bê tông cốt thép - danh mục chỉ tiêu do Chủ nhiệm Ủy ban xây dựng cơ bản Nhà nước ban hành

143. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4059:1985 về hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng - kết cấu thép - danh mục chỉ tiêu do Chủ nhiệm Ủy ban xây dựng cơ bản Nhà nước ban hành

144. Tiêu chuẩn ngành 22 TCN207:1992 về công trình bến cảng biển

145. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6477:2011 về Gạch bê tông

146. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 172:1989 về xích treo trong lò xi măng

147. Tiêu chuẩn ngành 20TCN 21:1986 về móng cọc

148. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 86:1981 về gạch chịu axit

149. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 90:1982 về gạch lát đất sét nung

150. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 85:1981 về gạch lát lá dừa

151. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8224:2009 về công trình thủy lợi - các quy định chủ yếu về lưới khống chế mặt bằng địa hình

152. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8413:2010 về công trình thủy lợi – vận hành và bảo dưỡng hệ thống giếng giảm áp cho đê

153. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8415:2010 về công trình thủy lợi - quản lý tưới nước vùng không ảnh hưởng triều

154. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8418:2010 về công trình thủy lợi - quy trình quản lý vận hành, duy tu bảo dưỡng cống

155. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8794:2011 về trường trung học - yêu cầu thiết kế do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

156. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5422:1991 về hệ thống tài liệu thiết kế - ký hiệu đường ống

157. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5440:1991 về bê tông - kiểm tra đánh giá độ bền - quy định chung

158. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3116:1993 về Bê tông - phương pháp xác định khối lượng thể tích

159. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5846:1994 về cột điện bê tông cốt thép ly tâm - Kết cấu và kích thước

160. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8052-1:2009 về tấm lợp Bitum dạng sóng - phần 1 - yêu cầu kỹ thuật

161. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8052-2:2009 về tấm lợp dạng sóng - phần 2 - phương pháp thử

162. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5898:1995 về bản vẽ xây dựng và công trình dân dụng - bản thống kê cốt thép

163. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8053:2009 về tấm lợp dạng sóng - yêu cầu thiết kế và hướng dẫn lắp đặt

164. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8071:2009 về công trình viễn thông - quy tắc thực hành chống sét và tiếp đất

165. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3904:1984 về nhà của các xí nghiệp công nghiệp - Thông số hình học

166. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3905:1984 về nhà ở và nhà công cộng - Thông số hình học

167. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4085:1985 về kết cấu gạch đá - quy phạm thi công và kiểm tra

168. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3987:1985 về hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - quy tắc sửa đổi hồ sơ thi công

169. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4319:1986 về nhà và công trình công cộng - nguyên tắc cơ bản để thiết kế

170. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6003:1995 về bản vẽ xây dựng - cách ký hiệu công trình và các bộ phận công trình

171. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4029:1985 về xi măng - yêu cầu chung về phương pháp thử cơ lý

172. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4473:1987 về máy xây dựng, máy làm đất - thuật ngữ và định nghĩa

173. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4516:1988 về hoàn thiện mặt bằng xây dựng - quy phạm thi công và nghiệm thu

174. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6220:1997 về cốt liệu nhẹ cho bêtông - Sỏi - Dăm sỏi và cát keramzit - Yêu cầu kĩ thuật

175. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4608:1988 về hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - chữ và chữ số trên bản vẽ xây dựng

176. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3015:1993 về hỗn hợp bê tông nặng - lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu thử

177. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3109:1993 về hỗn hợp bê tông nặng - phương pháp xác định tách vữa và độ tách nước

178. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXD 13:1991 về phân cấp nhà và công trình dân dụng - nguyên tắc chung

179. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3110:1993 về hỗn hợp bê tông nặng phương pháp phân tích thành phần

180. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3288:1979 về hệ thống thông gió - yêu cầu chung về an toàn

181. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3992:1985 sản phẩm thủy tinh dùng trong xây dựng - Thuật ngữ - định nghĩa

182. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3743:1983 về chiếu sáng nhân tạo nhà công nghiệp và công trình công nghiệp

183. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4730:1989 về sản xuất gạch ngói nung - Yêu cầu chung về an toàn

184. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4032:1985 về Xi măng - Phương pháp xác định giới hạn bền uốn và nén

185. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4318:1986 về Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Sưởi, thông gió - Bản vẽ thi công

186. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5568:1991 về điều hợp kích thước theo mô đun xây dựng - nguyên tắc cơ bản

187. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2276:1991 về tấm sàn hộp bê tông cốt thép dùng làm sàn và mái nhà dân dụng

188. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5576:1991 về hệ thống cấp thoát nước - Quy phạm quản lý kỹ thuật

189. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4510:1988 về Studio âm thanh - Yêu cầu kỹ thuật về âm thanh kiến trúc

190. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng cháy, chống cháy cho nhà và công trình - yêu cầu thiết kế

191. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5641:1991 về bể chứa bê tông cốt thép - Quy phạm thi công, nghiệm thu

192. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5744:1993 về thang máy - Yêu cầu an toàn trong lắp đặt và sử dụng

193. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2942:1993 về ống và phụ tùng bằng gang dùng cho hệ thống dẫn chính chịu áp lực

194. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3115:1993 về bê tông nặng - phương pháp xác định khối lượng thể tích

195. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3118:1993 về bê tông nặng - phương pháp xác định cường độ nén

196. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5759:1993 về đồng hồ đo nước lạnh kiểu cánh quạt – Yêu cầu kĩ thuật

197. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3119:1993 về bê tông nặng - phương pháp xác định cường độ kéo khi uốn

198. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3120:1993 về bê tông nặng - phương pháp xác định cường độ kéo khi bửa

199. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4195:1995 về đất xây dựng - phương pháp xác định khối lượng riêng trong phòng thí nghiệm

200. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6017:1995 về xi măng - phương pháp thử - xác định thời gian đông kết và độ ổn định

201. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4196:1995 về đất xây dựng - phương pháp xác định độ ẩm và độ hút ẩm trong phòng thí nghiệm

202. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4198:1995 về đất xây dựng - các phương pháp xác định thành phần hạt trong phòng thí nghiệm

203. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4202:1995 về đất xây dựng - các phương pháp xác định khối lượng thể tích trong phòng thí nghiệm

204. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4345:1986 về đất sét để sản xuất gạch, ngói nung - phương pháp thử cơ lý

205. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 293 :2003 về chống nóng cho nhà ở - Chỉ dẫn thiết kế do Bộ Xây dựng ban hành

206. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7528:2005 về kính xây dựng - Kính phủ phản quang do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

207. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 266 : 2002 về nhà ở - Hướng dẫn xây dựng để đảm bảo người tàn tật tiếp cận sử dụng

208. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6071:1995 về nguyên liệu để sản xuất xi măng poóc lăng - Hỗn hợp sét

209. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5638:1991 về đánh giá chất lượng công tác xây lắp - Nguyên tắc cơ bản

210. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5438:2004 về Xi măng - Thuật ngữ và định nghĩa do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

211. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1452:2004 về Ngói đất sét nung - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

212. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1917:1993 về Ren hệ mét - Lắp ghép có độ hở - Dung sai

213. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4314:2003 về Vữa xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

214. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5439:2004 về Xi măng - Phân loại do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

215. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6078:1995 về Bản vẽ nhà và công trình xây dựng - Bản vẽ lắp ghép các kết cấu chế sẵn

216. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6079:1995 về bản vẽ xây dựng và kiến trúc cách trình bày bản vẽ - Tỉ lệ

217. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6820:2001 về Xi măng poóc lăng chứa bari - Phương pháp phân tích hoá học

218. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3735:1982 về Phụ gia hoạt tính pudôlan do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành

219. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 221:2004 về sơn xây dựng - phân loại do Bộ Xây dựng ban hành

220. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 296:2004 về dàn giáo - các yêu cầu về an toàn do Bộ Xây dựng ban hành

221. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 312:2004 về đá vôi - phương pháp phân tích hoá học do Bộ Xây dựng ban hành

222. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 317:2004 về blôc bê tông nhẹ - phương pháp thử do Bộ Xây dựng ban hành

223. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 328:2004 về tấm trải chống thấm trên cơ sở bitum biến tính do Bộ Xây dựng ban hành

224. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 336:2005 về vữa dán gạch ốp lát - yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

225. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 314:2005 về hàn kim loại - thuật ngữ và định nghĩa

226. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4055:1985 về tổ chức thi công do Chủ nhiệm Ủy ban xây dựng cơ bản Nhà nước ban hành

227. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4056:1985 về hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng - thuật ngữ và định nghĩa

228. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 349:2005 về cát nghiền cho bê tông và vữa do Bộ Xây dựng ban hành

229.Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 360:2005 về bê tông nặng - xác định độ thấm ion clo bằng phương pháp đo điện lượng

230. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 385:2006 về gia cố nền đất yếu bằng trụ đất xi măng do Bộ Xây dựng ban hành

231. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 367:2006 về vật liệu chống thấm trong xây dựng - phân loại do Bộ Xây dựng ban hành

232. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 371: 2006 về nghiệm thu chất lượng thi công công trình xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành

233. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5709:1993 về thép cacbon cán nóng dùng cho xây dựng – yêu cầu kĩ thuật

234. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 368:2006 về vật liệu chống thấm - sơn nhũ tương bitum polyme do Bộ Xây dựng ban hành

235. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 375:2006 về thiết kế công trình chịu động đất do Bộ Xây dựng ban hành

236. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5674:1992 về công tác hoàn thiện trong xây dựng - thi công nghiệm thu do Bộ Xây dựng ban hành

237. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5847:1994 về cột điện bê tông cốt thép ly tâm – yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

238. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5571:1991 về hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - bản vẽ xây dựng - khung tên

239. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5637:1991 về quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựng - nguyên tắc cơ bản

240. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5639:1991 về nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong - nguyên tắc cơ bản

241. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5640:1991 về bàn giao công trình xây dựng - nguyên tắc cơ bản

242. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXD 200:1997 về nhà cao tầng - kĩ thuật về bê tông bom

243. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 316:2004 về blôc bê tông nhẹ - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Xây dựng ban hành

244. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5729:2012 về Đường ô tô cao tốc - Yêu cầu và thiết kế

245. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXD 203:1997 về nhà cao tầng - kỹ thuật đo đạc phục vụ công tác thi công

246. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 184:1997 về công tác khảo sát địa kỹ thuật nhà cao tầng do Bộ Xây dựng ban hành

247. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXD 196:1997 về nhà cao tầng - công tác thử tĩnh và kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi

248. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXD 201:1997 về nhà cao tầng - kĩ thuật sử dụng giáo treo

249. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXD 199:1997 về nhà cao tầng - kĩ thuật chế tạo bê tông mác 400- 600

250. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCVN 198:1997 về nhà cao tầng - thiết kế kết cấu bêtông cốt thép toàn khối

251. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 270:2002 về khảo sát đánh giá tình trạng nhà và công trình xây gạch đá

252. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 173:1989 về phụ gia tăng dẻo KDT2 cho vữa và bêtông xây dựng

253. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXD 207:1998 bộ lọc bụi tĩnh điện - sai số lắp đặt

254. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4447:1987 về công tác đất - quy phạm thi công và nghiệm thu

255. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5593:1991 về công trình xây dựng dân dụng - sai số hình học cho phép

256. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXD 40:1987 về kết cấu xây dựng và nền - nguyên tắc cơ bản về tính toán

257. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXD 79:1980 về thi công và nghiệm thu các công tác nền móng

258. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXD 159:1986 về trát đá trang trí - thi công và nghiệm thu

259. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 285:2002 về công trình thủy lợi - các quy định chủ yếu về thiết kế

260. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8218:2009 về bê tông thủy công – yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

261. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8302:2009 về quy hoạch phát triển thủy lợi - quy định chủ yếu về thiết kế

262. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8305:2009 về công trình thủy lợi - kênh đất - yêu cầu kỹ thuật trong thi công và nghiệm thu

263. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8306:2009 về công trình thủy lợi – kích thước các lỗ thoát nước có cửa van chắn nước

264. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8367:2010 về hệ thống công trình thủy lợi – mạng lưới lấy mẫu chất lượng nước

265. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 365:2007 về bệnh viện đa khoa hướng dẫn thiết kế do Bộ Xây dựng ban hành

266.Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6284-2:1997 về thép cốt bê tông dự ứng lực - phần 2: dây kéo nguội

267. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXD 76:1979 về quy trình quản lý kỹ thuật trong vận hành các hệ thống cung cấp nước

268. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXD 129:1985 về thủy tinh - phương pháp phân tích hoá học xác định hàm lượng Silic dioxyt

269. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXD 130:1985 về thủy tinh – phương pháp phân tích hóa học xác định hàm lượng lưu huỳnh triôxýt

270. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXD 131:1985 về thủy tinh – phương pháp phân tích hóa học xác định hàm lượng sắt ôxýt

271. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXD 132:1985 về thủy tinh - phương pháp phân tích hóa học xác định hàm lượng nhôm ôxyt

272. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXD 135:1985 về thủy tinh - phương pháp phân tích hóa học xác định hàm lượng Bo ôxyt

 

273. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3016:1993 về hỗn hợp bê tông nặng - phương pháp thử độ sụt

274. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3107:1993 về hỗn hợp bê tông nặng - phương pháp vebe xác định độ cứng

275. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3108:1993 về hỗn hợp bê tông nặng - phương pháp xác định khối lượng thể tích

276. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3111:1993 về hỗn hợp bê tông nặng - phương pháp xác định hàm lượng bọt khí

277. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3112:1993 về bê tông nặng - phương pháp thử xác định khối lượng riêng

278. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3113:1993 về bê tông nặng - phương pháp xác định độ hút nước

279. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3114:1993 về bê tông nặng - phương pháp xác định độ mài mòn

280. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 383:2007 về vật liệu chịu lửa - vữa Manhêdi do Bộ Xây dựng ban hành

281. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 384:2007 về vật liệu chịu lửa – vữa cao Alumin do Bộ Xây dựng ban hành

282. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6221:1997 về cốt liệu nhẹ cho bê tông - sỏi, dăm sỏi và cát keramzit - phương pháp thử

283. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8219:2009 về hỗn hợp bê tông thủy công và bê tông thủy công – phương pháp thử

284. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8228:2009 về hỗn hợp bê tông thủy công – yêu cầu kỹ thuật

285. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4344:1986 đất sét để sản xuất gạch, ngói nung - lấy mẫu

286. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6072:1996 về nguyên liệu để sản xuất xi măng poóc lăng - đá vôi - yêu cầu kĩ thuật

287. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6300:1997 về nguyên liệu để sản xuất sản phẩm gốm xây dựng - đất sét - yêu cầu kỹ thuật

288. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4448:1987 về hướng dẫn lập quy hoạch xây dựng thị trấn huyện lị

289. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8412:2010 về công trình thủy lợi - hướng dẫn lập quy trình vận hành

290. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8419:2010 về công trình thủy lợi - thiết kế công trình bảo vệ bờ sông để chống lũ

291. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7218:2002 về kính tấm xây dựng - kính nổi - yêu cầu kỹ thuật

292. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8421:2010 về công trình thủy lợi - tải trọng và lực tác dụng lên công trình do sóng và tàu

293. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8422:2010 về công trình thủy lợi - thiết kế tầng lọc ngược công trình thủy công

294. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8214:2009 về thí nghiệm mô hình thủy lực công trình thủy lợi, thủy điện

295. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8221:2009 về vải địa kỹ thuật − Phương pháp xác định khối lượng trên đơn vị diện tích

296. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8481:2010 về công trình đê điều – Yêu cầu về thành phần, khối lượng khảo sát địa hình

297. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3121-2:2003 về vữa xây dựng - phương pháp thử - phần 2: lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

298. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXD 128:1985 về thủy tinh - phương pháp chuẩn bị mẫu trong phòng thí nghiệm để phân tích hóa học - quy định chung

299. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6475-7:2007 về quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển – Phần 7: Chỉ tiêu thiết kế

300. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN4057:1985 về hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm, xây dựng - nguyên tắc cơ bản do Chủ nhiệm Ủy ban xây dựng cơ bản Nhà nước ban hành

301. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8423:2010 về công trình thủy lợi - trạm bơm tưới tiêu nước - yêu cầu thiết kế công trình thủy công

302. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 315:2004 về công trình thủy điện Sơn La - các quy định chủ yếu về an toàn và ổn định công trình - tiêu chuẩn thiết kế công trình tạm: đê quây và kênh dẫn dòng thi công do Bộ Xây dựng ban hành

303. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 333:2005 về chiếu sáng nhân tạo bên ngoài các công trình công cộng và kỹ thuật hạ tầng đô thị - tiêu chuẩn thiết kế do Bộ Xây dựng ban hành

304. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6067:2004 về Xi măng poóc lăng bền sunphat - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

305. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 165:1988 về kiểm tra không phá hủy - kiểm tra chất lượng mối hàn ống thép bằng phương pháp siêu âm

306. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8299:2009 về công trình thủy lợi - yêu cầu kỹ thuật trong thiết kế cửa van, khe van bằng thép

307. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8301:2009 về công trình thủy lợi - máy đóng mở kiểu vít - yêu cầu kỹ thuật trong thiết kế, chế tạo, lắp đặt, nghiệm thu

308. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8416:2010 về công trình thủy lợi - quy trình quản lý vận hành, duy tu bảo dưỡng trạm bơm và tuốc bin

309. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8298:2009 về công trình thủy lợi - yêu cầu kỹ thuật trong chế tạo và lắp ráp thiết bị cơ khí, kết cấu thép

310. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8417:2010 về công trình thủy lợi - quy trình quản lý vận hành, duy tu và bảo dưỡng trạm bơm điện

311. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8639:2011 về công trình thủy lợi – máy bơm nước – yêu cầu kỹ thuật và phương pháp khảo nghiệm các thông số máy bơm

312. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 358:2005 về cọc khoan nhồi - phương pháp xung siêu âm xác định tính đồng nhất của bê tông do Bộ Xây dựng ban hành

313. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5570:1991 về hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - bản vẽ xây dựng - ký hiệu đường nét và đường trục trên bản vẽ

314. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5686:1992 về hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Các kết cấu công trình xây dựng - Ký hiệu quy ước chung

315. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3990:1985 về hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Quy tắc thống kê và bảo quản bản chính hồ sơ thiết kế xây dựng

316. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7889:2008 về nồng độ khí radon tự nhiên trong nhà - mức quy định và yêu cầu chung về phương pháp đo

317. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7890:2008 về vật liệu chịu lửa kiềm tính - phương pháp xác định hàm lượng magiê oxit (MgO)

318. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5896:1995 về bản vẽ xây dựng - các phần bố trí hình vẽ, chú thích bằng chữ và khung tên trên bản vẽ

319. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3890:2009 về phương tiện phòng cháy và chữa cháy cho nhà và công trình - trang bị, bố trí, kiểm tra và bảo dưỡng

320. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3986:1992 về hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - các cấu kết công trình xây dựng - ký hiệu quy ước chung

321. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5895:1995 về bản vẽ kĩ thuật - bản vẽ xây dựng - biểu diễn các kích thước mođun - các đường và lưới môđun

322. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4204:1986 về hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng - tổ chức bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng

323. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3988:1985 về hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - quy tắc trình bày những sửa đổi khi vận dụng tài liệu thiết kế

324. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4453:1995 về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối - quy phạm thi công và nghiệm thu

325. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4517:1988 về hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng - quy phạm nhận và giao máy trong sửa chữa lớn - yêu cầu chung

326. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4519:1988 về hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà và công trình - quy phạm nghiệm thu và thi công

327. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCVN 4317:1986 về kho tàng, trạm và đường ống dẫn xăng dầu - nhà kho nguyên tắc thiết kế cơ bản

328. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4607:1988 về hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - ký hiệu quy ước trên bản vẽ tổng mặt bằng và mặt bằng thi công công trình

329. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4609:1988 về hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - đồ dùng trong nhà - ký hiệu quy ước thể hiện trên bản vẽ mặt bằng ngôi nhà

330. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4610:1988 về hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - kết cấu gỗ - ký hiệu quy ước và thể hiện trên bản vẽ

331. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4611:1988 về hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - ký hiệu quy ước cho thiết bị nâng chuyển trong nhà công nghiệp

332. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4612:1988 về hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - kết cấu bê tông cốt thép - ký hiệu quy ước và thể hiện bản vẽ

333. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4613:1988 về hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - kết cấu thép - ký hiệu quy ước thể hiện bản vẽ

334. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4614:1988 về hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - các bộ phận cấu tạo ngôi nhà - ký hiệu quy ước trên bản vẽ xây dựng

335. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3989:1985 về hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng cấp nước và thoát nước - Mạng lưới bên ngoài - Bản vẽ thi công

336. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 177:1993 về đường ống dẫn khí đặt ở đất liền - quy định kĩ thuật tạm thời về hành lang an toàn

337. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5572:1991 về hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - bản vẽ thi công

338. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4615:1988 về Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Ký hiệu quy ước trang thiết bị kỹ thuật vệ sinh

339. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5276:1993 về bê tông nặng - phương pháp xác định cường độ lăng trụ và mô đun đàn hồi khi nén tĩnh

340. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5681:1992 về hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - chiếu sáng điện công trình phần ngoài nhà - Hồ sơ bản vẽ thi công

341. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4197:1995 về đất xây dựng - phương pháp xác định giới hạn dẻo và giới hạn chảy trong phòng thí nghiệm

342. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4199:1995 về đất xây dựng - phương pháp xác định sức chống cắt trong phòng thí nghiệm ở máy cắt phẳng

343. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6475-1:2007 về quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển – Phần 1: Quy định chung

344. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6475-2:2007 về quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển – Phần 2: Phân cấp hệ thống đường ống biển

345. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6475-3:2007 về quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển – Phần 3: Đánh giá để cấp lại giấy chứng nhận

346. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6475-4:2007 về quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển – Phần 4: Nguyên tắc thiết kế

347. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6475-5:2007 về quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển – Phần 5: Cơ sở thiết kế

348. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6475-6: 2007 về quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển – Phần 6: Tải trọng

349. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6475-8:2007 về quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển – Phần 8: Ống

350. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6475-9: 2007 về quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển – Phần 9: Các bộ phận đường ống và lắp ráp

351. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6475-10:2007 về quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển – Phần 10: Chống ăn mòn và bọc gia tải

352. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7572-2:2006 về cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 2: Xác định thành phần hạt do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

353. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXD 74:1987 về đất xây dựng - Phương pháp chỉnh lý thống kê các kết quả xác định các đặc trưng của chúng

354. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 80:2002 về đất xây dựng - Phương pháp xác định mođun biến dạng tại hiện trường bằng tấm nén phẳng

355. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 298:2003 về Cấu kiện và các bộ phận của công trình - nhiệt trở và độ truyền nhiệt - Phương pháp tính toán

356. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 327:2004 về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép yêu cầu bảo vệ chống ăn mòn trong môi trường biển do Bộ Xây dựng ban hành

357. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 347:2005 về thử nghiệm chịu lửa - Các bộ phận kết cấu của tòa nhà - Phần 7: Các yêu cầu riêng đối với cột

358. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 342:2005 về thử nghiệm chịu lửa - Các bộ phận kết cấu của tòa nhà - Phần 1: Yêu cầu chung

359. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6904:2001 về thang máy điện - Phương pháp thử - Các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành

360. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 346:2005 về thử nghiệm chịu lửa - Các bộ phận kết cấu của tòa nhà - Phần 6: Các yêu cầu riêng đối với dầm

361. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7572-1:2006 về cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 1: Lấy mẫu do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

362. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7572-7 : 2006 về Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 7: Xác định độ ẩm do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

363. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7572-15:2006 về Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 15: Xác định hàm lượng clorua do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

364. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6905: 2001 về thang máy thuỷ lực - Phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành

365. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5726:1993 về bê tông nặng - Phương pháp xác định cường độ lăng trụ và mođun đàn hồi khi nén tĩnh

366. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 170: 2007 về kết cấu thép - Gia công, lắp ráp và nghiệm thu - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Xây dựng ban hành

367. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7378: 2004 về rung động và chấn động - Rung động đối với công trình - Mức rung giới hạn và phương pháp đánh giá do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

368. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 359:2005 về Cọc - Thí nghiệm kiểm tra khuyết tật bằng phương pháp động biến dạng nhỏ do Bộ Xây dựng ban hành

369. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6081:1995 về Bản vẽ nhà và công trình xây dựng - Thể hiện các tiết diện trên mặt cắt và mặt nhìn - Nguyên tắc chung

370. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6083:1995 về Bản vẽ kỹ thuật - Bản vẽ xây dựng - Nguyên tắc chung về trình bày bản vẽ bố cục chung và bản vẽ lắp ghép

371. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6284-4:1997 về Thép cốt bê tông dự ứng lực - Phần 4: Dảnh do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành

372. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5696:1992 về Bột màu xây dựng - Xanh crom oxit do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành

373. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5684:2003 về An toàn cháy các công trình dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ - Yêu cầu chung do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

374. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6393:1998 về Ống bơm bê tông vỏ mỏng có lưới thép do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành

375. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6394:1998 về Cấu kiện kênh bê tông vỏ mỏng có lưới thép do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành

376. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6051:1995 về Hệ bảo vệ ca tốt - Yêu cầu thiết kế, lắp đặt và kiểm tra do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành

377. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 162:2004 về bê tông nặng - phương pháp xác định cường độ nén bằng súng bật nẩy do Bộ Xây dựng ban hành

378. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 302:2004 về nước trộn bê tông và vữa - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Xây dựng ban hành

379. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 305:2004 về bê tông khối lớn - quy phạm thi công và nghiệm thu do Bộ Xây dựng ban hành

380. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 306:2004 về nhà ở và công trình công cộng - các thông số vi khí hậu trong phòng do Bộ Xây dựng ban hành

381. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 309:2004 về công tác trắc địa trong xây dựng công trình - yêu cầu chung do Bộ Xây dựng ban hành

382. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 318:2004 về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - hướng dẫn công tác bảo trì do Bộ Xây dựng ban hành

383. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 319:2004 về lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp - yêu cầu chung do Bộ Xây dựng ban hành

384. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 322:2004 về chỉ dẫn kỹ thuật chọn thành phần bê tông sử dụng cát nghiền do Bộ Xây dựng ban hành

385. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 324:2004 về xi măng xây trát - phần 1: yêu cầu kỹ thuật do Bộ Xây dựng ban hành

386. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 352:2005 về sơn - phương pháp không phá hủy xác định chiều dày màng sơn khô do Bộ Xây dựng ban hành

387. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 329:2004 về bê tông và vữa xây dựng – phương pháp xác định pH do Bộ Xây dựng ban hành

388. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 331:2004 về vật liệu xây dựng - phương pháp thử tính không cháy do Bộ Xây dựng ban hành

389. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 351:2005 về quy trình kỹ thuật quan trắc chuyển dịch ngang nhà và công trình do Bộ Xây dựng ban hành

390. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 334:2005 về quy phạm sơn thiết bị và kết cấu thép trong xây dựng dân dụng và công nghiệp do Bộ Xây dựng ban hành

391. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 239:2006 về bê tông nặng - chỉ dẫn đánh giá cường độ bê tông trên kết cấu công trình

392. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 354:2005 về bê tông nặng - phương pháp xác định hàm lượng sunfat trong bê tông do Bộ Xây dựng ban hành

393. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 357:2005 về nhà và công trình dạng tháp - quy trình quan trắc độ nghiêng bằng phương pháp trắc địa

394. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 341:2005 về sơn tường - sơn nhũ tương - phương pháp xác định độ bền nhiệt ẩm của màng sơn do Bộ Xây dựng ban hành

395. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 379:2006 về vật liệu chịu lửa - phương pháp xác định hàm lượng phốtpho pentôxit do Bộ Xây dựng ban hành

396. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 376: 2006 về hỗn hợp bê tông nặng –phương pháp xác định thời gian đông kết do Bộ Xây dựng ban hành

397. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5671:1992 về hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - hồ sơ thiết kế kiến trúc do Bộ Xây dựng ban hành

398. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5672:1992 về hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - hồ sơ thi công - yêu cầu chung do Bộ Xây dựng ban hành

399. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5673:1992 về hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - cấp thoát nước bên trong - hồ sơ bản vẽ thi công do Bộ Xây dựng ban hành

400. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5718:1993 về mái và sàn bê tông cốt thép trong công trình xây dựng - yêu cầu kỹ thuật chống thấm nước

401. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5668:1992 về sơn vecni và nguyên liệu của chúng - nhiệt độ và độ ẩm để điều hòa và thử nghiệm

402. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3121-1:2003 về vữa xây dựng - phương pháp thử - phần 1: xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

403. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3121-6:2003 về vữa xây dựng - phương pháp thử- phần 6: xác định khối lượng thể tích vữa tươi do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

404. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4252:1988 về quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế thi công - quy phạm thi công và nghiệm thu

405. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 171:1989 về bê tông nặng - phương pháp không phá hoại sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩy để xác định cường độ nén

406. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7570:2006 về cốt liệu cho bê tông và vữa - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

407. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1651-1:2008 về thép cốt bê tông - phần 1: thép thanh tròn trơn do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

408. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1651-2:2008 về thép cốt bê tông – phần 2: thép thanh vằn do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

409. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2093:1993 về sơn - phương pháp xác định hàm lượng chất rắn và chất tạo màng do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

410. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3994:1985 về chống ăn mòn trong xây dựng - kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - phân loại môi trường xâm thực

411. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8215:2009 về công trình thủy lợi - các quy định chủ yếu về thiết kế bố trí thiết bị quan trắc cụm công trình đầu mối

412. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 373:2006 về chỉ dẫn đánh giá mức độ nguy hiểm của kết cấu nhà do Bộ Xây dựng ban hành

413. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8297:2009 về công trình thủy lợi - đập đất - yêu cầu kỹ thuật trong thi công bằng phương pháp đầm nén

414. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8300:2009 về công trình thủy lợi – máy đóng mở kiểu xi lanh thủy lực – yêu cầu kỹ thuật trong thiết kế, lắp đặt, nghiệm thu, bàn giao

415. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 366:2006 về chỉ dẫn kỹ thuật công tác khảo sát địa chất công trình cho xây dựng trong vùng Karst do Bộ Xây dựng ban hành

416. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 194:2006 về nhà cao tầng - công tác khảo sát địa kỹ thuật do Bộ Xây dựng ban hành

417. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 303:2006 về công tác hoàn thiện trong xây dựng - thi công và nghiệm thu do Bộ Xây dựng ban hành

418. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 374:2006 về hỗn hợp bê tông trộn sẵn - các yêu cầu cơ bản đánh giá chất lượng và nghiệm thu do Bộ xây dựng ban hành

419. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 382:2007 về vật liệu chịu lửa - Phương pháp xác định độ chịu mài mòn ở nhiệt độ thường do Bộ Xây dựng ban hành

420. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 388:2007 về sơn - phương pháp xác định độ cứng của màng phủ bằng thiết bị con lắc do Bộ Xây dựng ban hành

421. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6284-1:1997 về thép cốt bê tông dự ứng lực - phần 1: yêu cầu chung do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành

422. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6283-3:1997 về thép thanh cán nóng - phần 3: kích thước của thép dẹt do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành

423. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6284-3:1997 về thép cốt bê tông dự ứng lực - phần 3: dây tôi và ram do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

424. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6284-5:1997 về thép cốt bê tông dự ứng lực - phần 5: thép thanh cán nóng có hoặc không xử lý tiếp

425. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7132:2002 về Gạch gốm ốp lát - Định nghĩa, phân loại, đặc tính kỹ thuật và ghi nhãn do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

426. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6067:2004 về Xi măng poóc lăng bền sunphat - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

427. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 366:2004 về Chỉ dẫn kỹ thuật công tác khảo sát địa chất trong vùng Karst do Bộ Xây dựng ban hành

428. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 269:2002 về cọc - phương pháp thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục do Bộ Xây dựng ban hành

429. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 300: 2003 về cách nhiệt - Điều kiện truyền nhiệt và các đặc tính của vật liệu - Thuật ngữ do Bộ Xây dựng ban hành

430. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 299:2003 về Cách nhiệt - Các đại lượng vật lý và định nghĩa do Bộ Xây dựng ban hành

431. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8859:2011 về lớp móng cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đường ô tô - Vật liệu, thi công và nghiệm thu

432. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 334:2005 về quy phạm sơn thiết bị và kết cấu thép trong xây dựng dân dụng và công nghiệp do Bộ Xây dựng ban hành

433. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5684:2003 về An toàn cháy các công trình dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ - Yêu cầu chung do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

434. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5681:1992 về hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - chiếu sáng điện công trình phần ngoài nhà - Hồ sơ bản vẽ thi công

435. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5276:1993 về bê tông nặng - phương pháp xác định cường độ lăng trụ và mô đun đàn hồi khi nén tĩnh

436. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4615:1988 về Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Ký hiệu quy ước trang thiết bị kỹ thuật vệ sinh

437. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5572:1991 về hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - bản vẽ thi công

438. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4614:1988 về hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - các bộ phận cấu tạo ngôi nhà - ký hiệu quy ước trên bản vẽ xây dựng

439. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4613:1988 về hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - kết cấu thép - ký hiệu quy ước thể hiện bản vẽ

440. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4612:1988 về hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - kết cấu bê tông cốt thép - ký hiệu quy ước và thể hiện bản vẽ

441. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4611:1988 về hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - ký hiệu quy ước cho thiết bị nâng chuyển trong nhà công nghiệp

442. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4610:1988 về hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - kết cấu gỗ - ký hiệu quy ước và thể hiện trên bản vẽ

443. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4609:1988 về hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - đồ dùng trong nhà - ký hiệu quy ước thể hiện trên bản vẽ mặt bằng ngôi nhà

444. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4607:1988 về hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - ký hiệu quy ước trên bản vẽ tổng mặt bằng và mặt bằng thi công công trình

445. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4519:1988 về hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà và công trình - quy phạm nghiệm thu và thi công

446. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4517:1988 về hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng - quy phạm nhận và giao máy trong sửa chữa lớn - yêu cầu chung

447. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4453:1995 về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối - quy phạm thi công và nghiệm thu

448. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5895:1995 về bản vẽ kĩ thuật - bản vẽ xây dựng - biểu diễn các kích thước mođun - các đường và lưới môđun

449. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5896:1995 về bản vẽ xây dựng - các phần bố trí hình vẽ, chú thích bằng chữ và khung tên trên bản vẽ

450. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5570:1991 về hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - bản vẽ xây dựng - ký hiệu đường nét và đường trục trên bản vẽ

451. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 346:2005 về thử nghiệm chịu lửa - Các bộ phận kết cấu của tòa nhà - Phần 6: Các yêu cầu riêng đối với dầm

452. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 342:2005 về thử nghiệm chịu lửa - Các bộ phận kết cấu của tòa nhà - Phần 1: Yêu cầu chung

453. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 347:2005 về thử nghiệm chịu lửa - Các bộ phận kết cấu của tòa nhà - Phần 7: Các yêu cầu riêng đối với cột

454. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 394: 2007 về thiết kế lắp đặt trang thiết bị điện trong các công trình xây dựng – Phần an toàn điện do Bộ Xây dựng ban hành

455. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4199:1995 về đất xây dựng - phương pháp xác định sức chống cắt trong phòng thí nghiệm ở máy cắt phẳng

456. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4197:1995 về đất xây dựng - phương pháp xác định giới hạn dẻo và giới hạn chảy trong phòng thí nghiệm

457. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4204:1986 về hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng - tổ chức bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng

458. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4058:1985 về hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng - sản phẩm và kết cấu bằng bê tông và bê tông cốt thép - danh mục chỉ tiêu do Chủ nhiệm Ủy ban xây dựng cơ bản Nhà nước ban hành

459. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4059:1985 về hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng - kết cấu thép - danh mục chỉ tiêu do Chủ nhiệm Ủy ban xây dựng cơ bản Nhà nước ban hành

460. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 345:2005 về thử nghiệm chịu lửa - Các bộ phận kết cấu của tòa nhà - Phần 5: Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách nằm ngang chịu tải

461. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7364-3:2004 về kính xây dựng - kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp - Phần 3: Kính dán nhiều lớp do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

462. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7364-2:2004 về kính xây dựng - kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp - Phần 2: Kính dán an toàn nhiều lớp do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

463. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8227:2009 về mối gây hại công trình đê, đập – định loại, xác định đặc điểm sinh học, sinh thái học và đánh giá mức độ gây hại (phần 01)

464. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6474-8:2007 về quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật kho chứa nổi - phần 8: kiểm tra trong khai thác do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

465. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7364-1:2004 về kính xây dựng - kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp - Phần 1: Định nghĩa và mô tả các vật liệu thành phần do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

466. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7364-5:2004 về kính xây dựng - kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp - Phần 5: Kích thước và hoàn thiện cạnh sản phẩm do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

467. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7364-6:2004 về kính xây dựng - kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp - Phần 6: Ngoại quan do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

468. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7190-2:2002 về vật liệu chịu lửa - Phương pháp lấy mẫu - Phần 2: Lấy mẫu và kiểm tra nghiệm thu sản phẩm định hình do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

469. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7447-5-53:2005 về Hệ thống lắp đặt điện của các toà nhà - Phần 5-53: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện - Cách ly, đóng cắt và điều khiển do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

470. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7891:2008 về vật liệu chịu lửa kiềm tính - spinel - phương pháp xác định hàm lượng SiO2, Fe2O3, Al2O3, CaO

471. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7334:2004 về rung động và chấn động cơ học - Rung động của các công trình cố định - Các yêu cầu riêng để quản lý chất lượng đo và đánh giá rung động do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

472. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7572-3:2006 về cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 3: Hướng dẫn xác định thành phần thạch học do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

473. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7572-4:2006 về Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

474. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7572-6:2006 về Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 6: Xác định khối lượng thể tích xốp và độ hổng do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

475. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7572-8:2006 về Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 8: Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

476. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7572-9:2006 về Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 9: Xác định tạp chất hữu cơ do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

477. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7572-10:2006 về Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 10: Xác định cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

478. Tiêu Chuẩn Việt Nam TCVN 7572-11:2006 về Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 11: Xác định độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

479. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7572-13:2006 về Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 13: Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

480. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7572-14:2006 về Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 14: Xác định khả năng phản ứng kiềm - silic do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

481. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7572-16:2006 về Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 16: Xác định hàm lượng sulfat và sulfit trong cốt liệu nhỏ do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

482. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7572-17:2006 về Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 17: Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hoá do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

483. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7572-18:2006 về Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 18: Xác định hàm lượng hạt bị đập vỡ do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

484. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7572-19:2006 về cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 19: Xác định hàm lượng silic oxit vô định hình do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

485. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7572-20:2006 về cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 20: Xác định hàm lượng mi ca trong cốt liệu nhỏ do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

486. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 303:2004 về công tác hoàn thiện trong xây dựng thi công và nghiệm thu - phần 1: công tác lát và láng trong xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành

487. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 313:2004 về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - hướng dẫn kỹ thuật phòng chống nứt dưới tác động của khí hậu nóng ẩm địa phương do Bộ Xây dựng ban hành

488. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 330:2004 về nhôm hợp kim định hình dùng trong xây dựng - yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra chất lượng sản phẩm do Bộ Xây dựng ban hành

489. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 363:2006 về kết cấu bê tông cốt thép đánh giá độ bền của các bộ phận kết cấu chịu uốn trên công trình bằng phương pháp thí nghiệm chất tải tĩnh do Bộ Xây dựng ban hành

490. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3121-8:2003 về vữa xây dựng - phương pháp thử - phần 8: xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

491. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3121-3:2003 về vữa xây dựng - phương pháp thử - phần 3: xác định độ lưu động của vữa tươi (phương pháp bàn dằn) do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

492. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3121-10:2003 về vữa xây dựng - phương pháp thử - phần 10: xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đóng rắn do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

493. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3121-11:2003 về vữa xây dựng - phương pháp thử - phần 11: xác định cường độ uốn và nén của vữa đã đóng rắn do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

494. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3121-12:2003 về vữa xây dựng - phương pháp thử - phần 12: xác định cường độ bám dính của vữa đã đóng rắn trên nền do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

495. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3121-9:2003 về vữa xây dựng - phương pháp thử - phần 9: xác định thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

496. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3121-17:2003 về vữa xây dựng - phương pháp thử - phần 17: xác định hàm lượng ion clo hoà tan trong nước do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

497. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3121-18:2003 về vữa xây dựng - phương pháp thử - phần 18: xác định độ hút nước mẫu vữa đã đóng rắn do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

498. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7572-5:2006 về Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 5: Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

499. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7435-1:2004 về phòng cháy, chữa cháy - Bình chữa cháy xách tay và xe đẩy chữa cháy - Phần 1: Lựa chọn và bố trí do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

500. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6553-4 : 1999 về hệ thống phòng nổ - Phần 4: Phương pháp xác định hiệu quả của hệ thống triệt nổ do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành

501. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7368:2004 về Kính xây dựng - Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp - Phương pháp thử độ bền va đập do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

502. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7572-12:2006 Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 12: Xác định độ hao mòn khi va đập của cốt liệu lớn trong máy Los Angeles do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

503. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7364-4:2004 về kính xây dựng - kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp - phần 4: phương pháp thử độ bền do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

504. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6041:1995 về phụ tùng cho ống polyvinyl clorua (PVC) cứng chịu áp lực theo kiểu nối có vòng đệm đàn hồi - thử độ kín bằng áp suất thuỷ lực bên ngoài

505. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5897:1995 về bản vẽ kỹ thuật - bản vẽ xây dựng - cách ký hiệu các công trình và bộ phận công trình - ký hiệu các phòng và các diện tích khác

506. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 344:2005 về thử nghiệm chịu lửa - Các bộ phận kết cấu của tòa nhà - Phần 4: Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách đứng chịu tải

507. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 343:2005 về thử nghiệm chịu lửa - Các bộ phận kết cấu của tòa nhà - Phần 3: Chỉ dẫn về phương pháp thử và áp dụng số liệu thử nghiệm

508. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 348:2005 về thử nghiệm chịu lửa - Các bộ phận kết cấu của tòa nhà - Phần 8: Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách đứng không chịu tải

509. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7799:2009 về Tiêu chuẩn nhà nghỉ du lịch

510. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 94:1983 về phụ tùng cửa sổ và cửa đi – tay nắm chốt ngang

511. Quy chuẩn xây dựng Việt Nam QCXDVN 01: 2008/BXD về quy hoạch xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành

512. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 205:1998 về móng cọc - tiêu chuẩn thiết kế

513. Tiêu chuẩn ngành 52 TCN–CTYT 0041:2005 về tiêu chuẩn thiết kế – Bệnh viện quận, huyện

514. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 29:1991 về chiếu sáng tự nhiên trong công trình dân dụng - tiêu chuẩn thiết kế

515. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 33:1985 về cấp nước - mạng lưới bên ngoài và công trình - tiêu chuẩn thiết kế

516. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7800:2009 về Tiêu chuẩn nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê

517. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 25:1991 về đặt dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng – tiêu chuẩn thiết kế

518. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 27:1991 về đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng - tiêu chuẩn thiết kế

519. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 190:1996 về móng cọc thiết diện nhỏ - tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu

520. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 172:1989 về xích treo trong lò xi măng

521. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 84:1981 về vữa chịu lửa samốt

522. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 85:1981 về gạch lát lá dừa

523. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 86:1981 về gạch chịu axit

524. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 111:1983 về gạch trang trí đất sét nung

525. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 90:1982 về gạch lát đất sét nung

526. Tiêu chuẩn ngành 22 TCN207:1992 về công trình bến cảng biển

527. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9028:2011 về Vữa cho bêtông nhẹ

528. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7744:2007 về Gạch terrazzo

529. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7062:2007 về Giấy làm vỏ bao xi măng

530. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6477:2011 về Gạch bê tông

531. Tiêu chuẩn ngành 20TCN 21:1986 về móng cọc

532. Tiêu chuẩn ngành 64TCN 36:1985 về sơn chống rỉ sắt

533. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4787:2009 về Xi măng - Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử

534. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 65:1989 về quy chuẩn sử dụng hợp lý xi măng trong xây dựng

535. Tiêu chuẩn ngành 22TCN 57:1984 về quy trình thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý của đá

536. Tiêu chuẩn ngành 14 TCN 155:2005 về công trình thuỷ lợi - Yêu cầu kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị máy bơm

537. Tiêu chuẩn ngành 22TCN 210:1992 về đường giao thông nông thôn - Tiêu chuẩn thiết kế do Bộ Giao thông vận tải ban hành

538. Tiêu chuẩn ngành 14TCN 56:1988 về thiết kế đập bê tông và bê tông cốt thép - tiêu chuẩn thiết kế do Bộ Thủy lợi ban hành

539. Tiêu chuẩn ngành 22TCN 217:1994 về gối cầu cao su cốt bản thép - tiêu chuẩn chế tạo, nghiệm thu, lắp đặt

540. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 66:1991 về tiêu chuẩn bắt buộc áp dụng toàn phần - vận hành khai thác hệ thống cấp thoát nước – yêu cầu an toàn

541. Tiêu chuẩn ngành 22TCN 221:1995 về công trình giao thông trong vùng có động đất - tiêu chuẩn thiết kế do Bộ Giao thông vận tải ban hành

542. Tiêu chuẩn ngành 22 TCN 257:2000 về Cọc khoan nhồi - Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu do Bộ Giao thông vận tải ban hành

543. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 161:1987 về công tác thăm dò điện trong khảo sát xây dựng

544. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 245:2000 về gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm thoát nước

545. Tiêu chuẩn ngành 24 TCN 77:1999 về giấy bao xi măng do Bộ Công nghiệp ban hành

546. Tiêu chuẩn ngành 14 TCN 1:2004 về quy trình kỹ thuật phụt vữa gia cố đê

547. Tiêu chuẩn ngành 22TCN 62:1984 về quy trình thí nghiệm bê tông nhựa

548. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 150:1986 về thiết kế chống ồn cho nhà ở

549. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7711:2007 về Xi măng pooclăng hỗn hợp bền sulfat

550. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8863 : 2011 về Mặt đường láng nhựa nóng - Thi công và nghiệm thu

551. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8810:2011 về Đường cứu nạn ô tô - Yêu cầu Thiết kế

552. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8816:2011 về Nhũ tương nhựa đường polime gốc axit

553. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8869:2011 về Quy trình đo áp lực nước lỗ rỗng trong đất

554. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8163:2009 về Thép cốt bê tông - Mối nối bằng ống ren

555. Tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho Chương trình củng cố, bảo vệ và nâng cấp đê biển

556. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4316:2007 về Xi măng poóc lăng xỉ lò cao

557. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 168:1989 về thạch cao dùng để sản xuất xi măng

558. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2682:2009 về Xi măng pooc lăng - Yêu cầu kỹ thuật

559. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 195:1997 nhà cao tầng - thiết kế cọc khoan nhồi

560. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 184:1996 về máy quạt - sai số lắp đặt

561. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 185:1996 về máy nghiền bi - sai số lắp đặt

562. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 187:1996 về khớp nối trục - sai số lắp đặt

563. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 16:1986 về chiếu sáng nhân tạo trong công trình dân dụng

564. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 127:1985 về cát mịn để làm bê tông và vữa xây dựng - hướng dẫn sử dụng

565. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 151:1986 về cát sử dụng trong công nghiệp thủy tinh – yêu cầu kỹ thuật

566. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 160:1987 về khảo sát địa kỹ thuật phục vụ cho thiết kế và thi công móng cọc

567. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD192:1996 về cửa gỗ – cửa đi, cửa sổ – yêu cầu kỹ thuật

568. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 92:1983 về phụ tùng cửa sổ và cửa đi – bản lề cửa

569. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 93:1983 về phụ tùng cửa sổ và cửa đi – ke cánh cửa

570. Tiêu chuẩn ngành 22TCN 259:2000 về quy trình khoan thăm dò địa chất công trình do Bộ Giao thông vận tải ban hành

571. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 216:1998 về phòng cháy chữa cháy - từ vựng - thiết bị chữa cháy

572. Tiêu chuẩn ngành TCN 48:1996 phòng cháy chữa cháy - Doanh nghiệp thương mại và dịch vụ do Bộ Thương mại ban hành

573. Tiêu chuẩn ngành 22TCN 59:1984 về quy trình thí nghiệm đất gia cố bằng chất kết dính vôi xi măng

574. Tiêu chuẩn ngành 22TCN 79:1984 về quy trình thi công vật liệu xi măng lưới thép

575. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 81:1981 về nước dùng trong xây dựng - các phương pháp phân tích hóa học

576. Tiêu chuẩn ngành 22TCN 68:1984 về quy trình thí nghiệm cường độ kháng ép của bê tông bằng dụng cụ HPS

577. Tiêu chuẩn ngành 22TCN 248:1998 về vải địa kỹ thuật trong xây dựng nền đắp trên đất yếu

578. Tiêu chuẩn ngành 22TCN 204:1991 về bulông cường độ cao dùng cho cầu thép - yêu cầu kỹ thuật

579. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 152:1986 về cát sử dụng trong công nghiệp thủy tinh - phương pháp lấy mẫu

580. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 157:1986 về cát sử dụng trong công nghiệp thủy tinh - phương pháp xác định độ ẩm

581. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 158:1986 về cát sử dụng trong công nghiệp thủy tinh - phương pháp xác định thành phần cỡ hạt

582. Tiêu chuẩn ngành 22TCN 200:1989 về quy trình thiết kế công trình và thiết bị phụ trợ thi công cầu

583. Tiêu chuẩn ngành 22TCN 247:1998 về quy trình thi công và nghiệm thu dầm cầu bê tông dự ứng lực

584. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8485:2010 về Vải địa kỹ thuật – Phương pháp xác định cường độ chịu kéo và độ giãn dài

585. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8484:2010 về Vải địa kỹ thuật – Phương pháp xác định sức bền kháng thủng bằng phép thử rơi côn

586. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8483:2010 về Vải địa kỹ thuật – Phương pháp xác định độ dẫn nước

587. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7690:2005 về Cốp pha nhựa dùng cho bê tông do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

588. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8864:2011 về Mặt đường ô tô - Xác định độ bằng phẳng bằng thước dài 3,0 mét

589. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8860-10:2011 về Bê tông nhựa - Phương pháp thử - Phần 10: Xác định độ rỗng cốt liệu

590. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8860-9:2011 về Bê tông nhựa - Phương pháp thử - Phần 9: Xác định độ rỗng dư

591. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8860-6:2011 về Bê tông nhựa - Phương pháp thử - Phần 6: Xác định độ chảy nhựa

592. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8860-3:2011 về Bê tông nhựa - Phương pháp thử - Phần 3: Xác định thành phần hạt

593. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9030:2011 về Bê tông nhẹ- Gạch bê tông bọt, khí không chưng áp - Phương pháp thử

594. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9029:2011 về Bê tông nhẹ - Gạch bê tông bọt, khí không chưng áp – Yêu cầu kỹ thuật

595. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7959:2011 về Bê tông nhẹ - Gạch bê tông khí chưng áp (AAC)

596. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1651-3:2008 về Thép cốt bê tông - Phần 3: Lướt thép hàn

597. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8487:2010 về Vải địa kỹ thuật - Phương pháp xác định độ thấm xuyên

598. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8809:2011 về Mặt đường đá dăm thấm nhập nhựa nóng - Thi công và nghiệm thu

599. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8817-1:2011 về Nhũ tương nhựa đường axit - Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật

600. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8817-9:2011 về Nhũ tương nhựa đường axit - Phương pháp thử - Phần 9: Thử nghiệm chưng cất

601. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8818-1:2011 về Nhựa đường lỏng - Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật

602. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8818-4:2011 về Nhựa đường lỏng - Phương pháp thử - Phần 4: Thử nghiệm chưng cất

603. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8819:2011 về Mặt đường bê tông nhựa nóng - Yêu cầu thi công và nghiệm thu

604. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8820:2011 về Hỗn hợp bê tông nhựa nóng - Thiết kế theo phương pháp Marshall

605. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8870:2011 về Thi công và nghiệm thu neo trong đất dùng trong công trình giao thông vận tải

606. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8486:2010 về Vải địa kỹ thuật – Phương pháp xác định kích thước lỗ lọc bằng phép thử sàng ướt

607. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6355-8:2009 về Gạch xây - Phương pháp thử - Phần 8: Xác định sự thoát muối

608. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6355-7:2009 về Gạch xây - Phương pháp thử - Phần 7: Xác định vết tróc do vôi

609. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6355-6:2009 về Gạch xây - Phương pháp thử - Phần 6: Xác định độ rỗng

610. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6355-5:2009 về Gạch xây - Phương pháp thử - Phần 5: Xác định khối lượng thể tích

611. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6355-4:2009 về Gạch xây - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định độ hút nước

612. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6355-3:2009 về Gạch xây - Phương pháp thử - Phần 3: Xác định cường độ uốn

613. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6355-2:2009 về Gạch xây - Phương pháp thử - Phần 2: Xác định cường độ nén

614. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 229:1999 về Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải trọng gió theo TCVN 2737:1995

615. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 181:1996 về băng tải, gầu tải, xích tải, vít tải - sai số lắp đặt

616. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 186:1996 về lò nung clanh - ke kiểu quay - sai số lắp đặt

617. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 204:1998 về bảo vệ công trình xây dựng - phòng chống mối cho công trình xây dựng mới

618. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 141:2008 về Xi măng poóc lăng - Phương pháp phân tích hoá học

619. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 312-1:2007 về thử va đập kiểu con lắc Charpy - Phần 1: Phương pháp thử

620. Tiêu chuẩn ngành 22TCN 249:1998 về quy trình công nghệ thi công và nghiệm thu mặt đường bê tông nhựa - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Giao thông vận tải ban hành

621. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 217:1998 về phòng cháy chữa cháy - Từ vựng - Thuật ngữ chuyên dùng cho phòng cháy chữa cháy, cứu nạn và xử lý vật liệu nguy hiểm

622. Tiêu chuẩn ngành 14 TCN 116:1999 về thành phần khối lượng khảo sát địa hình trong các giai đoạn lập dự án và thiết kế công trình thuỷ lợi

623. Tiêu chuẩn ngành 14 TCN 149:2005 về đất xây dựng công trình thuỷ lợi - Phương pháp thí nghiệm trong phòng để xác định hàm lượng và thành phần muối hòa tan của đất

624. Tiêu chuẩn ngành 14 TCN 128:2002 về đất xây dựng công trình thuỷ lợi - Phương pháp xác định giới hạn chảy và giới hạn dẻo của đất trong phòng thí nghiệm

625. Tiêu chuẩn ngành 14 TCN 129:2002 về đất xây dựng công trình thuỷ lợi - Phương pháp phân tích thành phần hạt của đất trong phòng thí nghiệm

626. Tiêu chuẩn ngành 14 TCN 132:2005 về đất xây dựng công trình thuỷ lợi - Phương pháp xác định các đặc trưng tan rã của đất trong phòng thí nghiệm

627. Tiêu chuẩn ngành 14 TCN 133:2005 về đất xây dựng công trình thủy lợi - Phương pháp xác định các đặc trưng trương nở của đất trong phòng thí nghiệm

628. Tiêu chuẩn ngành 14 TCN 134:2005 về đất xây dựng công trình thủy lợi - Phương pháp xác định các đặc trưng co ngót của đất trong phòng thí nghiệm

629. Tiêu chuẩn ngành 14 TCN 137:2005 về đất xây dựng công trình thủy lợi - Phương pháp xác định các đặc trưng nén lún một chiều của đất trong phòng thí nghiệm

630. Tiêu chuẩn ngành 14 TCN 138:2005 về đất xây dựng công trình thủy lợi - Phương pháp xác định đặc trưng lún ướt của đất trong phòng thí nghiệm

631. Tiêu chuẩn ngành 14 TCN 139:2005 về đất xây dựng công trình thủy lợi - Phương pháp xác định hệ số thấm của đất trong phòng thí nghiệm

632. Tiêu chuẩn ngành 14 TCN 140:2005 về đất xây dựng công trình thủy lợi - Phương pháp xác định độ bền chống cắt của đất bằng thiết bị cắt phẳng trong phòng thí nghiệm

633. Tiêu chuẩn ngành 14 TCN 146:2005 về đất xây dựng công trình thủy lợi - Phương pháp thí nghiệm trong phòng để xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rời

634. Tiêu chuẩn ngành 14 TCN 147:2005 về đất xây dựng công trình thủy lợi - Phương pháp thí nghiệm cắt cánh ở trong phòng để xác định sức chống cắt của đất hạt mịn mềm yếu

635. Tiêu chuẩn ngành 14 TCN 148:2005 về đất xây dựng công trình thủy lợi - Phương pháp thí nghiệm trong phòng để xác định hàm lượng chất hữu cơ của đất

636. Tiêu chuẩn ngành 22TCN 260:2000 về quy trình khảo sát địa chất công trình các công trình đường thủy do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành

637. Tiêu chuẩn ngành 22TCN 289:2002 về quy trình kỹ thuật thi công và nghiệm thu do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành

638. Tiêu chuẩn ngành 22TCN 72:1984 về quy trình thí nghiệm xác định mô đun đàn hồi của vật liệu đá gia cố chất kết dính vô cơ

639. Tiêu chuẩn ngành 22TCN 73:1984 về quy trình thí nghiệm xác định cường độ ép chẻ của vật liệu hạt liên kết bằng các chất kết dính

640. Tiêu chuẩn ngành 22TCN 236:1997 về quy trình kỹ thuật thi công và nghiệm thu bấc thấm trong xây dựng nền đường trên đất yếu

641. Tiêu chuẩn ngành 20TCN 69:1987 về quy trình kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình bến khối xếp thông thường trong xây dựng cảng sông và cảng biển

642. Tiêu chuẩn ngành 22TCN 246:1998 về quy trình thi công và nghiệm thu lớp cát gia cố xi măng trong kết cấu áo đường ô tô

643. Tiêu chuẩn thiết kế 22TCN 276:2001 về thành phần và quy trình chế tạo bê tông mác M60-M80 từ xi măng PC40 trở lên

644. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 153:1986 về cát sử dụng trong công nghiệp thủy tinh - phương pháp xác định hàm lượng silic điôxit SiO2

645. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 154:1986 về cát sử dụng trong công nghiệp thủy tinh – phương pháp xác định hàm lượng sắt ôxit Fe2O3

646. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 156:1986 về cát sử dụng trong công nghiệp thủy tinh - phương pháp xác định hàm lượng titan ôxit TiO2

647. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8817-5:2011 về nhũ tương nhựa đường axit - Phương pháp thử - Phần 5: Xác định điện tích hạt

648. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8482:2010 về Vải địa kỹ thuật – Phương pháp xác định khả năng chịu tia cực tím, nhiệt độ và độ ẩm

649. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7899-2:2008 về Gạch gốm ốp lát - Vữa, keo chít mạch và dán gạch - Phần 2: Phương pháp thử vữa, keo dán gạch

650. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8060:2009 về Phương tiện chữa cháy - Vòi chữa cháy - Vòi hút bằng cao su, chất dẻo và cụm vòi

651. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7899-4:2008 về Gạch gốm ốp lát - Vữa, keo chít mạch và dán gạch - Phần 4: Phương pháp thử vữa, keo chít mạch

652. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8867:2011 về áo đường mềm – Xác định mô đun đàn hồi chung của kết cấu bằng cần đo võng Benkelman

653. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8862:2011 về Quy trình thí nghiệm xác định cường độ kéo khi ép chẻ của vật liệu hạt liên kết bằng các chất kết dính

654. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8860-12:2011 về Bê tông nhựa - Phương pháp thử - Phần 12: Xác định độ ổn định còn lại của bê tông nhựa

655. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8860-11 : 2011 về Bê tông nhựa - Phương pháp thử - Phần 11: Xác định độ rỗng lấp đầy nhựa

656. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8860-8:2011 về Bê tông nhựa - Phương pháp thử - Phần 8: Xác định hệ số độ chặt lu lèn

657. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8860-7:2011 về Bê tông nhựa - Phương pháp thử - Phần 7: Xác định độ góc cạnh của cát

658. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8860-5:2011 về Bê tông nhựa - Phương pháp thử - Phần 5: Xác định tỷ trọng khối, khối lượng thể tích của bê tông nhựa đã đầm nén

659. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8860-4:2011 về Bê tông nhựa - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định tỷ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rời

660. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8860-2:2011 về Bê tông nhựa - Phương pháp thử - Phần 2: Xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp chiết sử dụng máy quay li tâm

661. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8860-1:2011 về Bê tông nhựa - Phương pháp thử - Phần 1: Xác định độ ổn định, độ dẻo Marshall

662. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8861:2011 về áo đường mềm – Xác định mô đun đàn hồi của nền đất và các lớp kết cấu áo đường bằng phương pháp sử dụng tấm ép cứng

663. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8858:2011 về móng cấp phối đá dăm và cấp phối thiên nhiên gia cố xi măng trong kết cấu áo đường ô tô – Thi công và nghiệm thu

664. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8868:2011 về Thí nghiệm xác định sức kháng cắt không cố kết - Không thoát nước và cố kết - Thoát nước của đất dính trên thiết bị nén ba trục

665. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8857:2011 về Lớp kết cấu áo đường ô tô bằng cấp phối thiên nhiên - Vật liệu, thi công và nghiệm thu

666. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6474 - 4: 2007 về Qui phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật kho chứa nổi – Phần 4: Hệ thống neo buộc định vị

667. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6474-6:2007 về Qui phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật kho chứa nổi – Phần 6: Hệ thống xuất và nhập dầu/khí

668. Tiêu chuẩn ngành 14TCN 40:2002 về quy phạm đo kênh và xác định tim công trình trên kênh do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

669. Tiêu chuẩn ngành 14TCN 63:2002 bê tông thủy công - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

670. Tiêu chuẩn ngành 14TCN 66:2002 về xi măng cho bê tông thủy công - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

671. Tiêu chuẩn ngành 14TCN 67:2002 về xi măng cho bê tông thủy công - phương pháp thử do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

672. Tiêu chuẩn ngành 14TCN 68:2002 về cát dùng cho bê tông thủy công - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

673. Tiêu chuẩn ngành 14TCN 69:2002 về cát dùng cho bê tông thủy công - phương pháp thử do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

674. Tiêu chuẩn ngành 14TCN 70:2002 về đá dăm, sỏi và sỏi dăm dùng cho Bê tông thuỷ công - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

675. Tiêu chuẩn ngành 14TCN 71:2002 về đá dăm, sỏi và sỏi dăm dùng cho Bê tông thuỷ công - phương pháp thử do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

676. Tiêu chuẩn ngành 14TCN 72:2002 về nước dùng cho bê tông thủy công - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

677. Tiêu chuẩn ngành 14TCN 73:2002 về nước dùng cho Bê tông thủy công - phương pháp thử do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

678. Tiêu chuẩn ngành 14TCN 102:2002 về quy phạm khống chế cao độ cơ sở trong công trình thủy lợi do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

679. Tiêu chuẩn ngành 14TCN 118:2002 về thành phần, nội dung và khối lượng lập các dự án đầu tư thủy lợi do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

680. Tiêu chuẩn ngành 14TCN 119:2002 về thành phần, nội dung và khối lượng lập thiết kế công trình thủy lợi do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

681. Tiêu chuẩn ngành 22TCN 351:2006 về quy trình thí nghiệm xác định cường độ chịu uốn của tà vẹt bê tông cốt thép do Bộ Giao thông vận tải ban hành

682. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8871-1:2011 về Vải địa kỹ thuật - Phương pháp thử - Phần 1: Xác định lực kéo giật và độ giãn dài kéo giật

683. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8871-2:2011 về Vải địa kỹ thuật - Phương pháp thử - Phần 2: Xác định lực xé rách hình thang

684. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8871-3:2011 về Vải địa kỹ thuật - Phương pháp thử - Phần 3: Xác định lực xuyên thủng CBR

685. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8871-4:2011 về Vải địa kỹ thuật - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định lực kháng xuyên thủng thanh

686. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8871-5:2011 về Vải địa kỹ thuật - Phương pháp thử - Phần 5: Xác định áp lực kháng bục

687. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8871-6:2011 về Vải địa kỹ thuật - Phương pháp thử - Phần 6: Xác định kích thước lỗ biểu kiến bằng phép thử sàng khô

688. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8817-2:2011 về Nhũ tương nhựa đường axit - Phương pháp thử - Phần 2: Xác định độ nhớt Saybolt Furol

689. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8817-3:2011 về Nhũ tương nhựa đường axit - Phương pháp thử - Phần 3: Xác định độ lắng và độ ổn định lưu trữ

690. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8817-4:2011 về Nhũ tương nhựa đường axit - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định lượng hạt quá cỡ (Thử nghiệm sàng)

691. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8817-6:2011 về Nhũ tương nhựa đường axit - Phương pháp thử - Phần 6: Xác định độ khử nhũ

692. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8817-7:2011 về Nhũ tương nhựa đường axit - Phương pháp thử - Phần 7: Thử nghiệm trộn với xi măng

693. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8817-8:2011 về Nhũ tương nhựa đường axit - Phương pháp thử - Phần 8: Xác định độ dính bám và tính chịu nước

694. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8817-11:2011 về Nhũ tương nhựa đường axit - Phương pháp thử - Phần 11: Nhận biết nhũ tương nhựa đường axit phân tách nhanh

695. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8817-12:2011 về Nhũ tương nhựa đường axit - Phương pháp thử - Phần 12: Nhận biết nhũ tương nhựa đường axit phân tách chậm

696. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8817-13:2011 về Nhũ tương nhựa đường axit - Phương pháp thử - Phần 13: Xác định khả năng trộn lẫn với nước

697. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8818-2:2011 về Nhựa đường lỏng - Phương pháp thử - Phần 2: Thử nghiệm xác định nhiệt độ bắt lửa

698. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8818-3:2011 về Nhựa đường lỏng - Phương pháp thử - Phần 3: Thử nghiệm xác định hàm lượng nước

699. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8818-5:2011 về Nhựa đường lỏng - Phương pháp thử - Phần 5: Thử nghiệm xác định độ nhớt tuyệt đối (sử dụng nhớt kế mao dẫn chân không)

700.Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8821:2011 về Phương pháp xác định chỉ số CBR của nền đất và các lớp móng đường bằng vật liệu rời tại hiện trường

701. Tiêu chuẩn ngành 22TCN 235:1997 về sơn dùng cho cầu thép và kết cấu thép - yêu cầu kỹ thuật - phương pháp thử

702. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9276:2012 về Sơn phủ bảo vệ kết cấu thép – Hướng dẫn kiểm tra, giám sát chất lượng quá trình thi công

703. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6355-1:2009 về Gạch xây - Phương pháp thử - Phần 1: Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan

704. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8817-15:2011 về Nhũ tương nhựa đường axit - Phương pháp thử - Phần 15: Xác định độ dính bám với cốt liệu tại hiện trường

705. Tiêu chuẩn ngành 22TCN 222:1995 về tải trọng và tác động (do sóng và do tàu) lên công trình thủy do Bộ Giao thông vận tải ban hành

706. Tiêu chuẩn ngành 22TCN 229:1995 về quy trình kỹ thuật - thi công và nghiệm thu lớp đất gia cố bằng máy chuyên dùng BOMAG do Bộ Giao thông vận tải ban hành

707. Tiêu chuẩn ngành 22TCN 266:2000 về cầu và cống quy phạm thi công và nghiệm thu do Bộ Giao thông vận tải ban hành

708. Tiêu chuẩn ngành 22TCN 245:1998 về quy trình thi công và nghiệm thu lớp cấp phối đá (sỏi cuội) gia cố xi măng trong kết cấu áo đường ô tô

709. Tiêu chuẩn ngành 64TCN 92:1995 về sơn tín hiệu giao thông dạng lỏng trên nền bê tông xi măng và bê tông nhựa đường

710. Tiêu chuẩn ngành 22TCN 07:1977 về quy trình kỹ thuật thi công và nghiệm thu mặt đường cấp phối do Bộ Giao thông vận tải ban hành

711. Tiêu chuẩn ngành 14TCN 185:2006 về đá xây dựng công trình thủy lợi – phương pháp xác định khối lượng riêng của đá do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

712. Tiêu chuẩn ngành 14TCN 101:2001 về giếng giảm áp – quy trình kỹ thuật thi công và phương pháp kiểm tra, nghiệm thu do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

713. Tiêu chuẩn ngành 14TCN 114:2001 về xi măng và phụ gia trong xây dựng thủy lợi - hướng dẫn sử dụng do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

714. Tiêu chuẩn ngành 14TCN 80:2001 về vữa thủy công - yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

715. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8865:2011 về Mặt đường ô tô - Phương pháp đo và đánh giá xác định độ bằng phẳng theo chỉ số độ gồ ghề quốc tế IRI

716. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8866:2011 về Mặt đường ô tô - Xác định độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát - Thử nghiệm

717. Tiêu chuẩn ngành 22TCN 345:2006 về quy trình công nghệ thi công và nghiệm thu lớp phủ mỏng bê tông nhựa có độ nhám cao do Bộ Giao thông vận tải ban hành

718. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 155:1986 về cát sử dụng trong công nghiệp thủy tinh - phương pháp xác định hàm lượng nhôm ôxit Al2O3

719. Tiêu chuẩn ngành 22TCN 268:2000 về quy định nội dung tiến hành lập hồ sơ báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và khả thi các dự án xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông vận tải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành

720. Tiêu chuẩn ngành 14 TCN 115:2000 về thành phần, nội dung và khối lượng khảo sát địa chất trong các giai đoạn lập dự án và thiết kế công trình thuỷ lợi do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

721. Tiêu chuẩn ngành 14 TCN 124:2002 về đất xây dựng công trình thuỷ lợi - Yêu cầu chung về lấy mẫu, đóng gói, vận chuyển và bảo quản mẫu đất dùng cho các thí nghiệm ở trong phòng

722. Tiêu chuẩn ngành 14 TCN 135:2005 về đất xây dựng công trình thủy lợi - Phương pháp xác định khối lượng thể tích khô lớn nhất và độ ẩm đầm nén tốt nhất của vật liệu đất dính trong phòng thí nghiệm

723. Tiêu chuẩn ngành 14 TCN 136:2005 về đất xây dựng công trình thủy lợi - Phương pháp xác định khối lượng thể tích khô lớn nhất và nhỏ nhất của đất cát và đất sỏi sạn (đất rời) trong phòng thí nghiệm

724. Tiêu chuẩn ngành 14 TCN 142:2004 về kết cấu bê tông, bê tông cốt thép công trình thuỷ lợi vùng ven biển - Các quy định chủ yếu về thiết kế, vật liệu, thi công và vận hành công trình

725. Tiêu chuẩn ngành 14TCN 153:2006 về đất xây dựng công trình thủy lợi - phương pháp xác định độ thấm nước của đất bằng cách đổ nước thí nghiệm trong hố đào và trong hố khoan

726. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7899-1:2008 về Gạch gốm ốp lát - Vữa, keo chít mạch và dán gạch - Phần 1: Thuật ngữ, định nghĩa và yêu cầu kỹ thuật đối với vữa, keo dán gạch

727. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7892:2008 về Dung môi dễ bay hơi và hoá chất trung gian dùng cho sơn, vecni, sơn bóng và các sản phẩm liên quan - Phương pháp xác định độ axit

728. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7899-3:2008 về Gạch gốm ốp lát - Vữa, keo chít mạch và dán gạch - Phần 3: Thuật ngữ, định nghĩa và yêu cầu kỹ thuật đối với vữa, keo chít mạch

729. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7614-1:2007 về Hệ thống ống poly (vinyl clorua) chịu va đập cao (PVC-HI) chôn dưới đất dùng để dẫn khí đốt - Phần 1: ống dùng cho áp suất làm việc tối đa ở 1 bar (100 kPa)

730. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7305-5:2008 về Hệ thống ống nhựa - Ống nhựa polyetylen (PE) và phụ tùng dùng để cấp nước - Phần 5: Sự phù hợp với mục đích của hệ thống

731. Tiêu chuẩn ngành 14TCN 59:2002 về công trình thủy lợi - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

732. Tiêu chuẩn ngành 14TCN 120:2002 về công trình thuỷ lợi – xây và lát gạch - yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

733. Tiêu chuẩn ngành 14TCN 181:2006 về công trình thủy lợi – cầu máng vỏ mỏng xi măng lưới thép – hướng dẫn tính toán thiết kế kết cấu do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

734. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 112:1984 về Hướng dẫn thực hành khảo sát đất xây dựng bằng thiết bị mới (thiết bị do PNUD đầu tư ) và sử dụng tài liệu vào thiết kế công trình

735. Tiêu chuẩn ngành 14TCN 121:2002 về hồ chứa nước - công trình thủy lợi - quy định về lập và ban hành Quy trình vận hành điều tiết do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

736. Tiêu chuẩn ngành 14TCN 152:2006 về đất xây dựng công trình thủy lợi - phương pháp xác định độ chặt của đất đắp sau đầm nén tại hiện trường do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

737. Tiêu chuẩn ngành 14TCN 183:2006 về đá xây dựng công trình thủy lợi – phương pháp lấy mẫu, vận chuyển, lựa chọn mẫu thí nghiệm do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

738. Tiêu chuẩn ngành 14TCN 184:2006 về đá xây dựng công trình thủy lợi – phương pháp phân tích thạch học bằng soi kính lát mỏng để xác định tên đá do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

739. Tiêu chuẩn ngành 14TCN 100:2001 về thiết bị quan trắc cụm đầu mối công trình thủy lợi - các quy định chủ yếu về thiết kế bố trí do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

740. Tiêu chuẩn ngành 14TCN 12:2002 về công trình thủy lợi – xây và lát đá - yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

741. Quy chuẩn QCXDVN 09:2005 về các công trình xây dựng sử dụng năng lượng có hiệu quả

742. Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 7:2011/BKHCN về thép làm cốt bê tông do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

743. Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 14:2009/BXD về quy hoạch xây dựng nông thôn do Bộ Xây dựng ban hành

744. Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 04-05:2011/BNNPTNT về công trình thủy lợi - Các quy định chủ yếu về thiết kế

745. Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 03:2009/BXD về phân loại, phân cấp công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị do Bộ Xây dựng ban hành

746. Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 07:2010/BXD về các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành

747. Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 02:2009/BXD về số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành

748. Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 08:2009/BXD về công trình ngầm đô thị - phần 1: tầu điện ngầm do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành

749. Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 16:2011/BXD về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành

750. Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 04-02:2010/BNNPTNT về thành phần, nội dung hồ sơ thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công công trình thủy lợi do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

751. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9276:2012 về Sơn phủ bảo vệ kết cấu thép – Hướng dẫn kiểm tra, giám sát chất lượng quá trình thi công

752. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9350:2012 về Đất xây dựng - Phương pháp phóng xạ xác định độ ẩm và độ chặt của đất tại hiện trường

753. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9351:2012 về Đất xây dựng - Phương pháp thí nghiệm hiện trường - Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT)

754. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9352:2012 về Đất xây dựng - Phương pháp thí nghiệm xuyên tĩnh

755. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9354:2012 về Đất xây dựng - Phương pháp xác định môđun biến dạng tại hiện trường bằng tấm nén phẳng

756. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9355:2012 về Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm thoát nước

757. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9360:2012 về Quy trình kỹ thuật xác định độ lún công trình dân dụng và công nghiệp bằng phương pháp đo cao hình học

758. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9363:2012 về Khảo sát cho xây dựng - Khảo sát địa kỹ thuật cho nhà cao tầng

759. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9395:2012 về Cọc khoan nhồi - Thi công và nghiệm thu

760. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9397:2012 về Cọc - Kiểm tra khuyết tật bằng phương pháp động biến dạng nhỏ

761. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9400:2012 về Nhà và công trình xây dựng dạng thấp - Xác định độ nghiêng bằng phương pháp trắc địa

762. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4447:2012 về Công tác đất - Thi công và nghiệm thu

763. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9402:2012 chỉ dẫn kỹ thuật công tác khảo sát địa chất công trình cho xây dựng vùng Các-tơ

764. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9401:2012 về Kỹ thuật đo và xử lý số liệu GPS trong trắc địa công trình

765. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9361:2012 về công tác nền móng - Thi công và nghiệm thu

766. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9403:2012 về Gia cố nền đất yếu - Phương pháp trụ đất xi măng

767. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9364:2012 về Nhà cao tầng - Kỹ thuật đo đạc phục vụ công tác thi công

768. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9362:2012 về Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình

769. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9394:2012 về đóng và ép cọc - Thi công và nghiệm thu

770. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9393:2012 về Cọc - Phương pháp thử nghiệm hiện trường bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục

771. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9398:2012 về Công tác trắc địa trong xây dựng công trình - Yêu cầu chung

772. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9396:2012 về Cọc khoan nhồi - Xác định tính đồng nhất của bê tông - Phương pháp xung siêu âm

773. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9399:2012 về Nhà và công trình xây dựng - Xác định chuyển dịch ngang bằng phương pháp trắc địa

774. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9246:2012 về Cọc ống ván thép

775. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9274:2012 về Sơn tín hiệu giao thông – Phương pháp đo hệ số phát sáng dưới ánh sáng khuyếch tán bằng phản xạ kế cầm tay

776. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9504:2012 về Lớp kết cấu áo đường đá dăm nước - Thi công và nghiệm thu

777. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9505:2012 về Mặt đường láng nhũ tương nhựa đường axít - Thi công và nghiệm thu

778. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9116:2012 về Cống hộp bê tông cốt thép

779. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9114:2012 về Sản phẩm bê tông ứng lực trước - Yêu cầu kỹ thuật và kiểm tra chấp nhận

780. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9113:2012 về Ống bê tông cốt thép thoát nước

781. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8774:2012 về An toàn thi công cầu

782. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9245:2012 về Cọc ống thép

783. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9115:2012 về Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép - Thi công và nghiệm thu

784. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9158:2012 về Công trình thủy lợi - Công trình tháo nước - Phương pháp tính toán khí thực

785. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9159:2012 về Công trình thủy lợi - Khớp nối biến dạng - Yêu cầu thi công và nghiệm thu

786. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9150:2012 về Công trình thủy lợi – Cầu máng vỏ mỏng xi măng lưới thép – Yêu cầu thiết kế

787. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9157:2012 về Công trình thủy lợi - Giếng giảm áp - Yêu cầu thi công và kiểm tra nghiệm thu

788. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9162:2012 về Công trình thủy lợi - Đường thi công - Yêu cầu thiết kế

789. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9163:2012 về Công trình thủy lợi - Bản vẽ cơ điện - Yêu cầu về nội dung

790. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9160:2012 về Công trình thủy lợi - Yêu cầu thiết kế dẫn dòng trong xây dựng

791. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9161:2012 về Công trình thủy lợi - Khoan nổ mìn đào đá - Phương pháp thiết kế, thi công và nghiệm thu

792. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9170:2012 về Hệ thống tưới tiêu - Yêu cầu kỹ thuật tưới bằng phương pháp phun mưa

793. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5729:2012 về Đường ô tô cao tốc - Yêu cầu và thiết kế

794. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4197:2012 về Đất xây dựng - Phương pháp xác định giới hạn dẻo và giới hạn chảy trong phòng thí nghiệm

795. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4200:2012 về Đất xây dựng - Phương pháp xác định tính nén lún trong phòng thí nghiệm

796. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4195:2012 về Đất xây dựng - Phương pháp xác định - Khối lượng riêng trong phòng thí nghiệm

797. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4196:2012 về Đất xây dựng - Phương pháp xác định độ ẩm và độ hút ẩm trong phòng thí nghiệm

798. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2683:2012 về Đất xây dựng - Lấy mẫu, bao gói, vận chuyển và bảo quản mẫu

799. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4202:2012 về Đất xây dựng - Phương pháp xác định khối lượng thể tích trong phòng thí nghiệm

800. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4201:2012 về Đất xây dựng - Phương pháp xác định độ chặt tiêu chuẩn trong phòng thí nghiệm

801. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 03:2012/BXD về nguyên tắc phân loại, phân cấp công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị do Bộ Xây dựng ban hành

802. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2682:2009 về Xi măng pooc lăng - Yêu cầu kỹ thuật

803. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7572-15:2006 về Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 15: Xác định hàm lượng clorua do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

804. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9029:2011 về Bê tông nhẹ - Gạch bê tông bọt, khí không chưng áp – Yêu cầu kỹ thuật

805. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9030:2011 về Bê tông nhẹ- Gạch bê tông bọt, khí không chưng áp - Phương pháp thử

806. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7447-5-53:2005 về Hệ thống lắp đặt điện của các toà nhà - Phần 5-53: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện - Cách ly, đóng cắt và điều khiển do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

807. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7447-4-42:2005 về Hệ thống lắp đặt điện của các toà nhà - Phần 4-42: Bảo vệ an toàn - Bảo vệ chống các ảnh hưởng về nhiệt do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

808. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7447-5-54:2005 về Hệ thống lắp đặt điện của các toà nhà - Phần 5-54: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện - Bố trí nối đất, dây bảo vệ và dây liên kết bảo vệ do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

809. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7447-7-710:2006 về Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà - Phần 7 - 710: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt - Khu vực y tế do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

751. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9276:2012 về Sơn phủ bảo vệ kết cấu thép – Hướng dẫn kiểm tra, giám sát chất lượng quá trình thi công

Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:

 
Tìm kiếm
Hỗ trợ
Đào tạo
Ms Thơ
Tel: 0979 177 281
Email: anhtho251189@gmail.com
 
Ms Phương
Tel: 0934 865 817
Email: truongthithuphuong91@gmail.com
Video
Đại lý phân phối phần mềm

Hình ảnh ngẫu nhiên
nckhtrig-3.JPG
Bản đồ

View Trung tâm KHCN & TVĐT in a larger map
Liên kết
dhbk dhdn bo xd bo gtvt cncsVN ketcau bachkhoadanang cauduongbkdn
Lượt truy cập